SƠN EPOXY GỐC NƯỚC KCC KOREPOX H2O

SƠN EPOXY GỐC NƯỚC KCC KOREPOX H2O

SƠN EPOXY GỐC NƯỚC KCC KOREPOX H2O

SƠN EPOXY GỐC NƯỚC KCC KOREPOX H2O

SƠN EPOXY GỐC NƯỚC KCC KOREPOX H2O
SƠN EPOXY GỐC NƯỚC KCC KOREPOX H2O
Danh mục
Sản phẩm tiêu biểu

SƠN EPOXY GỐC NƯỚC KCC KOREPOX H2O

Giá: Liên hệ
Mã sản phẩm: Korepox H2O
Lượt xem: 1258
Tư vấn: 0903 7777 96
Mô tả sản phẩm
Đặc tính kỹ thuật
Đánh giá sản phẩm
Phương pháp thi công
Bảo hành

1, Mô tả sản phẩm:

Sơn epoxy gốc nước KCC Korepox H2O là một lớp phủ men epoxy gốc nước2 thành phần: Phần sơn (A) và chất đóng rắn (B), với công thức đặc biệt được ứng dụng để ngăn bụi và các cặnn bã trên bề mặt nền bê tông, Vì sơn không cần sử dụng dung môi gốc dầu nên không độc hại cho con người và môi trường xung quanh.  

Sơn epoxy gốc nước KCC Korepox H2O có khả năng chịu hóa chất và mài mòn tốt và hoạt động như một chất định hình trên nền bê tông, thường được sử dụng sơn phủ hoàn thiện các kết cấu bê tông , sàn nhà xưởng, những khu vực đi lại thường xuyên như các sàn bệnh viện, phòng thí nghiệm, xưởng sản xuất dược phẩm, thực phẩm, kho chứa hàng,…

Đặc tính: 

  • Dễ thi công và làm sạch dụng cụ. 
  • Màng sơn có độ bền cơ lý cao.
  • Chịu được thời tiết, bền màu, chịu ẩm, chịu hóa chất
  • Chịu mài mòn, va đập, có khả năng bám dính tuyệt vời
  • Không cháy nổ, độc hại khi thi công vì sử dụng dung môi là nước. 
  • Giá sơn phủ epoxy gốc nước KCC rẻ hơn so với giá sơn epoxy gốc dầu
  • Quy cách đóng gói: 5L/Bộ

Độ phủ: thông thường 1 lít sơn phủ epoxy gốc nước KCC sơn được từ 8-10m2 khi sơn 1 lớp và khoảng 4-5m2 khi sơn 2 lớp

2, Sử dụng:

Dùng để bảo vệ bề mặt sàn công nghiệp như cơ khí, hóa chất và những mặt sàn có yêu cầu vệ sinh cao.Chẳng hạn như nhà kho, phòng M&E, cửa hàng DIY, nhà máy điện, xưởng tự động, hội trường sản xuất và các phòng khác.

3, Lợi ích:

  • Độ cứng của sơn có thể chịu được phương tiện giao thông trung bình và dành cho người đi bộ.
  • Dễ đang vệ sinh
  • Gốc nước – thân thiện với môi trường.
  • Chịu được bề mặt ẩm ướt và thoáng khí.
  • Hiệu quả kinh tế.
  • Bề mặt nhẵn bóng, không trơn trượt, có thể điều chỉnh theo yêu cầu.

4, Đóng gói:

Được chia thành 2 thành phần: Chất chủ A và thành phần đóng rắn B. Sản phẩm được đóng gói sẵn, không chia khối lượng và số lượng từng gói lẻ.

5, Ứng dụng:

Tỉ lệ pha trộn

Tỉ lệ pha trộn: A: B =  4L : 1L

Đóng gói

5L ( Thành phần A: 4L, thành phần B: 1 L)

Tuổi thọ

60 phút

Nhiệt độ ứng dụng

5-9

Tỉ trọng

Khoảng: 1,3kg/L

Vật tư tiêu hao

5m2/L @ 100 um dft

3.3m2/L @ 150 um dft

Thời gian khô

Thời gian cứng (30)

Thời gian cứng bề mặt(30)

 

Khoảng: 6-8 giờ

Khoảng: 6-8 giờ

Khả năng chịu đựng

Cơ khí(25)

Hóa chất(25)

 

Sau 5 ngày

Sau 7 ngày

Độ ẩm môi trường phải dưới 90% RH trong quá trình thi công và xử lý nhiệt độ bề mặt phải cao hơn 3 ° C so với điểm sương.

Không che đậy hoặc tẩy rửa trong vòng 24h

6, Bảo quản:

12 tháng khi chưa mở gói.

Bảo quản trong nhiệt độ từ 5-30.

Tính chất vật lý:

Vật  liệu đóng rắn

1. Độ bền kéo uốn

(DIN EN 196 / ASTM C 190)

40 N/mm2

2. Độ bền sức kéĐộ bền sức kéo

(DIN ISO 4624)

>3.5 N/mm2

3. Chống mài mòn

108 mg/1000 vòng

4. Độ bền ánh sáng

6( Tỉ lệ 1-8, 8 là tốt nhất)

 

 

Sản phẩm cùng loại
Facebook
Facebook Chat
backtop